Cung cấp dầu, mỡ bôi trơn đặc chủng
Công ty TNHH Tân Phú Hiếu là văn phòng đại diện bán hàng tại Việt Nam của hãng BRUGAROLAS-Tây Ban Nha, được thành lập từ năm 1885, Brugarolas là hãng sản xuất nổi tiếng thế giới về các sản phẩm dầu mỡ bôi trơn cao cấp cho các ngành công nghiệp. Mọi sản phẩm BRUGAROLAS phân phối tại Việt Nam đều được sản xuất và nhập khẩu trực tiếp từ Tây Ban Nha. Hiện nay chúng tôi đang có các dòng sản phẩm phục vụ cho mọi ngành công nghiệp như:
Dầu Bôi Trơn
• Dầu xích chịu nhiệt đến 600oC ( sản phẩm không tạo cặn)
• Dầu bôi trơn an toàn thực phẩm (chứng nhận NSF H1)
• Dầu dập inox với độ sâu tùy ý
• Dầu hộp số gốc tổng hợp
• Dầu silicon
• Dầu chống gỉ cao cấp
• Dầu kéo cán đồng, nhôm, inox
• Dầu truyền nhiệt gốc tổng hợp
• Dầu thủy lực chống cháy gốc tổng hợp
• Dầu bôi trơn ngành dệt sợi nhuộm
• Dầu bơm hút chân không, dầu truyền động cao cấp, dầu hóa dẻo cao su, dầu parafin
Mõ Bôi Trơn
• Mỡ bôi trơn đặc chủng chịu nhiệt đến 6000C cho ngành xi măng và nhiệt điện, mỡ lỏng cho bánh răng hở, mỡ lỏng cho guốc lò, mỡ bôi trơn cho gối đỡ con lắn
• Mỡ chịu nhiệt (khoảng nhiệt độ từ -73 đến 600oC
• Mỡ an toàn thực phẩm (chứng nhận NSF –H1)
• Mỡ vòng bi tốc độ cao (VF = 1.000.000)
• Mỡ bôi trơn bảo vệ chống dính và lắp ráp (nhiệt độ lên đến 1180oC)
• Mỡ silicon, mỡ dân điện, mỡ bôi trơn bảo vệ tiếp điểm điện
• Mỡ bôi trơn làm việc trong môi trường băng giá, hóa chất, chứa hợp chất hydrocacbon (gas, dầu, xăng, khí hóa lỏng….)
Vơi đội ngũ kỹ sư hóa dầu có kinh nghiệm lâu năm và các chuyên gia hàng đầu của Châu Âu cho phép chúng tôi xin tư vấn miễn phí đối với mọi khách hàng khi có nhu cầu về những vấn đề liên quan đến quá trình bôi trơn trong các ngành công nghiệp
G.BESLUX PLEX H-2
1. Sử dụng
§ G.Beslux Ples H-2 được tạo ra với chất làm đặc là phức chất Liti với dầu khoáng chưng cất chất lượng cao, polymer tổng hợp và các hạt micro grafit đặc biệt nhằm nâng cao tính năng chung của mỡ và cải thiện trạng thái và khả năng lớp màng phủ bám dính trên bề mặt kim loại.
§ Tránh sự cọ sát bề mặt kim loại – kim loại kể cả trong điều kiện khắc nghiệt như: tải trọng cao, va đập nặng, nhiệt độ cao v.v..
§ Chất phụ gia E.P, chất oxy hóa và chất chống ăn mòn với dầu độ nhớt cao và Polyme tổng hợp đã tạo nên được lớp bảo vệ phủ kín trên bề mặt lim loại tiếp xúc để tránh hiện tượng làm giảm sức chịu đựng của kim loại, bị rỗ, tạo rãnh, chịu lực cao và va đập mạnh.
§ Đặc tính bịt kín làm cho độ linh động của các hạt rắn khó khăn mà có thể gây ra vết lồi lõm và rỗ vòng bi bbược bôi trơn. Nó sẽ tránh cho sự ngấm nước và nhũ tương dầu-nước trong suốt quá trình gia công kim loại, do đó các vấn đề về bôi trơn và ăn mòn được giảm đi.
§ Với độ bám dính tuyệt vời và ái lực cao với bề mặt kim loại sẽ bảo vệ các cấp bôi trơn tốt của các loại chi tiết máy khác nhau và các kiểu tiếp xúc bề mặt khác nhau để tránh tiêu hao mỡ. Do đó sự tiêu hao chất bôi trơn và nhiễm bẩn từ sự hòa tan bể dầu hoặc chất lỏng làm lạnh được giảm đi
§ Nó được cải tiến với các phụ gia chì đặc biệt, clo và sulfur do đó tình trạng của cả sự nhiễm bẩn và nhuộm màu được làm giảm
§ Phức chất liti cải thiện tuyệt vời tính năng cơ tính.
§ G.Beslux Ples H-2 được dùng cho các máy móc và các thiết bị chống chịu tải trọng lớn, được vận hành với tốc trung bình và thấp với khoảng nhiệt độ rộng từ -20¸1500C với nước hoặc thể nhũ tương, trong sản xuất thép ,các nhà xưởng cán cán đồng, các trang thiết bị trong ngành luyện kim, sản xuất xi măng , khai thác hầm lò và các ngành ứng dụng thông thường
2. Tính chất
§ Khoảng nhiệt độ vận hành rộng (-20 to 150ºC).
§ Nhiệt độ vận hành tối đa: 180ºC.
§ Chống lại sự va đập rất tốt.
§ Bám rất chặt vào bề mặt kim loại.
§ Khả năng bịt kín tốt, chống được sự thâm nhập của các tác nhân làm hư hỏng máy như nước, bụi,các mảnh rắn nhỏ.
§ Chống nước và nhũ tương nước dầu rất tốt.
§ Tính ổn định cao trong khi vận hành.
§ Ổn định với các nhũ tương trong gia công kim loại.
§ Ít ảnh hưởng đến môi trường.
§ Ổn định trong cả điều kiện làm việc ở áp suất khắc nghiệt và chịu được tải trọng lớn.
3. Chú ý
§ Cẩn trọng trong quá trình bảo quản và sử dụng
§ Giữ tránh bị vây bẩn.
4. Thông số kỹ thuật
|
STT
|
Thông số kỹ thuật
|
Giá trị
|
|
1
|
Chất làm đặc
|
Phức Liti
|
|
2
|
Gốc dầu
|
Dầu khoáng chưng cất
|
|
3
|
NLGI
|
2
|
|
4
|
Độ xuyên kim ở 250C, 0.1 mm
|
265 ¸ 295
|
|
5
|
Nhiệt độ nhỏ giọt, 0C
|
> 240
|
|
6
|
Độ xuyên kim làm việc 60W, 0.1 mm
|
265 ¸ 295
|
|
7
|
Độ xuyên kim làm việc 105 W, 0.1 mm
|
< 45
|
|
8
|
Kiểm tra 4 bi
- Tải trọng hàn dính, Kg
|
> 450
|
|
9
|
Ăn mòn đồng, 24h/1000C
|
< 1b
|
|
10
|
Kiểm tra ăn mòn EMCOR
|
Độ 0
|
|
11
|
Phân tách dầu
- 18h/400C, %
- 7d/400C, %
|
< 5
< 4
|
|
12
|
Ổn định oxy hóa 100h/1000C
|
< 0.5 Bar
|
|
13
|
Chịu nước ở 3h/900C, %
|
Độ 0
|
|
14
|
Thông số tốc độ (nxDn)
|
250.000
|
|
15
|
Nhiệt độ hoạt động, 0C
|
- 20 ¸ 150
|
Mỡ G.A. PLEX 1
1. Giới thiệu
Là loại mỡ với chất làm đặc là phức Lithi, có thêm chất phụ gia EP được sử dụng cho các loại vòng bi hoạt động ở tốc độ bình thường và các vòng bi trơn, ở nhiệt độ cao, tải trọng lớn.
2. Sử dụng
G.A. PLEX 1 có thể được sử dụng trong thời gian dài ở các vòng bi, máy bơm nước, động cơ điện, các mối nối, khớp nối, là loại mỡ chất lượng cao đáp ứng mọi nhu cầu cần thiết.
3. Tính chất
· Điểm nhỏ giọt cao
· Chịu đựng tốt với tải trọng lớn
· Không hoà tan trong nước
· Phù hợp với mọi loại máy móc
· Khả năng chống mài mòn cao
· Độ bền oxi hoá cao
· Tuổi thọ dài
5. Thông số kỹ thuật
|
STT
|
Thông số kỹ thuật
|
Giá trị
|
|
1
|
Màu sắc
|
Nâu
|
|
2
|
Chất làm đặc
|
Phức Liti
|
|
3
|
Dầu gốc
|
Khoáng
|
|
4
|
NLGI
|
1
|
|
5
|
Độ xuyên kim ở 250C, 60 W, 0.1mm
|
310 ¸ 340
|
|
6
|
Đô xuyên kim ở 250C, 105 W, 0.1mm
|
< +50
|
|
7
|
Nhiệt độ nhỏ giọt, 0C
|
> 240
|
|
8
|
Kiểm tra ăn mòn EMCOR
|
Độ 0
|
|
9
|
Tải trọng hàn dính, Kg
|
> 450
|
|
10
|
Ăn mòn tấm đồng, 24h/1000C
|
Max 1b
|
|
11
|
Áp lực dòng chảy -200C, mBar
|
<1500
|
|
12
|
Sự bay hơi 22h/1000C
|
max. 0,5%
|
|
13
|
Khả năng chịu nước 900C
|
Độ 1
|
|
14
|
Nhiệt độ sử dụng thích hợp
|
-20 ¸ 1500C
|
G.BESLUX PLEX L-2/S
1. Giới thiệu
- Độ nhớt động học thấp, khả năng vượt trội về tính ổn định oxi hóa và ăn mòn. Không bị biến đổi trong quá trình bảo quản và có thể chịu được nhiệt độ từ -50ºC đến +150ºC mà không bị cứng lại hoặc tạo cặn.
- Khả năng chống lại các tác động cơ học tốt trong quá trình làm việc giúp cho sản phẩm không bị mất mát tiêu hao.
- Thông số tốc độ quy định giới hạn kéo sợi theo sự hiệu chỉnh các thông số của mỗi loại vòng bi.
- Vòng bi.................................. 100%
- Ổ trục lăn ............................. 70%
- Bi côn, bi trụ côn.................. 60%
- Ổ đỡ kim............................... 40%
- Các giá trị này sẽ được sử dụng riêng cho các vòng bi có đường kính trong tối đa là 60 mm.
- Thông số tốc độ của G. BESLUX PLEX L-2/S là 106.
2. Sử dụng
- G. BESLUX PLEX L-2/S là chất bôi trơn đặc biệt sử dụng bôi trơn cho các cơ cấu vận hành trong điều kiện nhiệt độ thấp, tốc độ cao và tải trọng thay đổi, ở bất cứ vị trí nào trong quá trình khởi động và khi chạy đòi hỏi sự ma sát là nhỏ nhất.
- Dưới đây là một vài ví dụ vị trí bôi trơn.
- Đường ren trong máy dụng cụ, mũi khoan ren (gỗ), bánh răng nhỏ, cam, động cơ, tubin......Thời gian sử dụng của chất bôi trơn dài trong các vòng bi, máy dệt, máy móc chính xác cao, ngành công nghiệp đông lạnh, viễn thông ....
3. Chú ý
- Không có chú ý đặc biệt gì khi sử dụng
- Các vòng bi nhỏ và các momen khởi động cần đến một lượng mỡ không nhiều.
- Tránh sự thừa mỡ..
- Dấu vết còn lại của các chất bôi trơn khác nên được làm sạch trước khi sử dụng.
4. Thông số kỹ thuật.
|
STT
|
Thông số kỹ thuật
|
Giá trị
|
|
1
|
Màu sắc
|
Màu be
|
|
2
|
Chất làm đặc
|
Phức Liti
|
|
3
|
Dầu gốc
|
Tổng hợp
|
|
4
|
Độ xuyên kim ở 25ºC, 0.1 mm
|
265 - 295
|
|
5
|
Nhiệt độ nhỏ giọt, min, º C
|
220
|
|
6
|
NLGI
|
2
|
|
7
|
Độ xuyên kim 60 W, 0.1 mm
|
265 - 295
|
|
8
|
Độ xuyên kim 105 W, 0.1 mm
|
< 350
|
|
9
|
Kiểm tra EMCOR ăn mòn , max
|
0
|
|
10
|
Chịu nước ở 90º C
|
0
|
|
11
|
Độ ổn định oxi hoá, 100h/100ºC, max.
|
0.1 bar
|
|
12
|
Tổn thất do bay hơi ở 22hr/120º C, max
|
1 %
|
|
13
|
Áp suất dòng ở -35º C, max
|
500 mbar
|
|
14
|
Kiểm tra SKF 10.000 rpm, 120º C
|
L50= 2700 h
|
|
15
|
Nhiệt độ vận hành, ºC
|
- 55º / 150
|
Hãy đến với chúng tôi để được tư vấn và sử dụng sản phẩm với chất lượng, giá cả và dịch vụ tốt nhất !
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM VÀ GIÁ CẢ XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
Mr.HÒA - Phụ trách bán hàng khu vực Miền Bắc
Điện thoại: 0985 299 883
Email: qhoahd1@gmail.com hoặc tanphuhieuvn@hn.vnn.vn
Công ty TNHH Tân Phú Hiếu
Địa chỉ: số 70 - Võ Thị Sáu - Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội
Tel :(84-4) 3625 1972
Fax : (84-4) 36251775
Website : http://www.tanphuhieu.com , http://www.brugarolas.com