Là loại mỡ tổng hợp với chất làm đặc là loại xà phòng phức đã mang đến cho sản phẩm khả năng chống lại sự oxi hoá cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc tính chịu áp cao (E.P), khẳ năng bám dính trên bề mặt kim loại tốt và khả năng chịu nước, hơi nước cũng như các dung dịch axít và kiềm.
2. Sử dụng
Được giới thiệu sử dụng cho các vòng bi tốc độ cao trong diều kiện môi trường ẩm ướt đặc biệt thiết kế cho các con suốt, trục quay, cam, khớp nối, tuabin..
3. Chú ý
-Giữ trong thùng kín tránh bị nhiễm bẩn.
-Không lẫn với các loại mỡ gốc khác.
4. Thông số kỹ thuật
STT
Thông số kỹ thuật
Phương pháp đo
Kết Quả
Đặc tính đặc biệt
1
Màu
Ngà kem
2
Chất làm đặc
Phức Bari
3
Dầu gốc
Tổng hợp
4
Độ xuyên kim ở 25OC
ASTM D-217
265¸295
5
Nhiệt độ nhỏ giọt, 0C
ASTM D-566
Min. 220
6
Kiểm tra mài mòn 4 bi, 1'/70 kg
IP-239
Max. 0,40 mm
7
Phân tách dầu 7 ngày ở 40OC
(IP-121)
Max. 3%
Đặc tính thông thường
8
NLGI
DIN- 51818
2
9
Độ xuyên kim đã làm việc :
+60 W
+105 W
ASTM D-217
ASTM D-217
Max 265 ¸295
Max 35
10
Áp suất dòng ở - 40OC, mbar
DIN- 51805
Max. 850
11
Kiểm tra mài mòn 4 bi :
+ Tải trọng hàn dính
+Đường kính bị mài mòn, 1'/40 kg
Min. 320 kg
Mix. 0,50 mm
12
EMCOR kiểm tra ăn mòn
DIN- 51802
Độ 0
13
ăn mòn lá đồng ở 24hrs/100OC
ASTM D-4048
Max. 1 b
14
Tính ổn định oxi hóa 100OC
ASTM D-942
Max. 0,15 kg/cm2
15
Khả năng chống rửa trôi ở 80OC
ASTM D-1264
Max. 1,50%
16
Mất mát do bay hơi ở 22hrs/100OC, % khối lượng
(ASTM D-972
Max. 0,80%
17
Kiểm tra vòng bi SKF-ROF , 20.000 rpm, 110OC
L50 = 1910 giờ
18
Nhiệt độ sử dụng
- 40 ¸ 150 OC
19
Thông số tốc độ
106
G.BESLUX PLEX L-2/S
1. Giới thiệu
Độ nhớt động học thấp, khả năng vượt trội về tính ổn định oxi hóa và ăn mòn. Không bị biến đổi trong quá trình bảo quản và có thể chịu được nhiệt độ từ -50ºC đến +150ºC mà không bị cứng lại hoặc tạo cặn.
Khả năng chống lại các tác động cơ học tốt trong quá trình làm việc giúp cho sản phẩm không bị mất mát tiêu hao.
Thông số tốc độ quy định giới hạn kéo sợi theo sự hiệu chỉnh các thông số của mỗi loại vòng bi.
Vòng bi.................................. 100%
Ổ trục lăn .............................70%
Bi côn, bi trụ côn..................60%
Ổ đỡ kim...............................40%
Các giá trị này sẽ được sử dụng riêng cho các vòng bi có đường kính trong tối đa là 60 mm.
Thông số tốc độ của G. BESLUX PLEX L-2/S là 106.
2. Sử dụng
G. BESLUX PLEX L-2/S là chất bôi trơn đặc biệt sử dụng bôi trơn cho các cơ cấu vận hành trong điều kiện nhiệt độ thấp, tốc độ cao và tải trọng thay đổi, ở bất cứ vị trí nào trong quá trình khởi động và khi chạy đòi hỏi sự ma sát là nhỏ nhất.
Dưới đây là một vài ví dụ vị trí bôi trơn.
Đường ren trong máy dụng cụ, mũi khoan ren (gỗ), bánh răng nhỏ, cam, động cơ, tubin......Thời gian sử dụng của chất bôi trơn dài trong các vòng bi, máy dệt, máy móc chính xác cao, ngành công nghiệp đông lạnh, viễn thông ....
3. Chú ý
Không có chú ý đặc biệt gì khi sử dụng
Các vòng bi nhỏ và các momen khởi động cần đến một lượng mỡ không nhiều.
Tránh sự thừa mỡ..
Dấu vết còn lại của các chất bôi trơn khác nên được làm sạch trước khi sử dụng.
4. Thông số kỹ thuật.
STT
Thông số kỹ thuật
Giá trị
1
Màu sắc
Màu be
2
Chất làm đặc
Phức Liti
3
Dầu gốc
Tổng hợp
4
Độ xuyên kim ở 25ºC, 0.1 mm
265 - 295
5
Nhiệt độ nhỏ giọt, min, º C
220
6
NLGI
2
7
Độ xuyên kim 60 W, 0.1 mm
265 - 295
8
Độ xuyên kim 105 W, 0.1 mm
< 350
9
Kiểm tra EMCOR ăn mòn , max
0
10
Chịu nước ở 90º C
0
11
Độ ổn định oxi hoá, 100h/100ºC, max.
0.1 bar
12
Tổn thất do bay hơi ở 22hr/120º C, max
1 %
13
Áp suất dòng ở -35º C, max
500 mbar
14
Kiểm tra SKF 10.000 rpm, 120º C
L50= 2700 h
15
Nhiệt độ vận hành, ºC
- 55º / 150
Hãy đến với chúng tôi để được tư vấn và sử dụng sản phẩm với chất lượng, giá cả và dịch vụ tốt nhất !
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM VÀ GIÁ CẢ XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ