130 ml mỗi ống (ống mực ban đầu đi kèm máy: 90 ml)
Số lượng màu
5
Phương pháp cấp mực
Hệ thống ống (các ống mực độc lập)
Hệ thống phục hồi kim phun
Dò tìm kim phun không dẫn nhiệt và hỗ trợ
Thiết bị điều khiển máy in
Thiết bị L-COACOA Controller
Dung lượng bộ nhớ máy in
256MB
Khay lên giấy
Khay lên giấy bằng tay từ phía trên, Khay lên giấy bằng tay từ phía trước, khay lên giấy Cassette, Khay lên giấy cuộn từ phía trên
Chiều rộng giấy in
Khay lên giấy cuộn bằng tay
203mm - 610mm
Cassette
203mm - 432mm
Kích thước giấy
Giấy cắt
Giấy Cassette :
ISO A4, A3+, A2, JIS B3, B4, ANSI Letter (8.5 x 11”), Legal (8.5 x 14”), 11 x 17”, 13 x 19”, 17 x 22”, ARCH (12 x 18”), 14 x 17”, 12 x 16”, 10 x 12”, 10 x 15”, 8 x 10”, 16 x 20” (Kích cỡ ảnh của Mỹ), 13 x 22”
Giấy lên bằng tay từ phía trên:
ISO A4, A3+, A2, A1, B4, B3, B2, DIN C4, C3, C2, JIS B4, B3, B2, ANSI Letter (8.5 x 11”), Legal (8.5 x 14”), 11 x 17”, 13 x 19”, 17 x 22”, 22 x 34”, ARCH (9 x 12”, 12 x 18”, 18 x 24”, 24 x 36”), 20 x 24”, 18 x 22”, 14 x 17”, 12 x 16”, 10 x 12”, 10 x 15”, 16 x 20” (Kích cỡ ảnh của Mỹ), Poster (20 x 30”, 300 x 900 mm), 13 x 22”, 17 x 24”
MGiấy lên bằng tay từ phía trước:
ISO A2, A1, B2, DIN C2, JIS B2, ANSI 17 x 22”, 22 x 34”, ARCH 18 x 24”, 24 x 36”, Photo (20 x 24”, 18 x 22”), Poster 20 x 30”, 13 x 22’’ Chiều rộng giấy cuộn IS0 A3, A2, A1, JIS B4, B3, ARCH D (24” = 609.6 mm), 8”, 10”, 14”, 16”, 17”, 300 mm, A3+ (329mm)
Các loại giấy in¹
Giấy thường, Giấy phủ được tái chế, Giấy có độ phân giải cao, giấy phủ, giấy phủ có trọng lượng nặng, giấy phủ siêu nặng, giấy matte thượng hạng, giấy ảnh Matte, giấy ảnh bóng, giấy ảnh bóng một mặt, giấy ảnh bóng trọng lượng nặng, giấy ảnh bóng một mặt trọng lượng nặng, giấy bóng, giấy in ảnh chuyên nghiệp, giấy in ảnh plus, giấy in ảnh plus bóng một mặt, giấy tổng hợp, giấy chống thấm, giấy can vẽ CAD, film matte mờ vẽ CAD, bảng POP và các loại giấy khác
Đặt lề có thể in
Giấy cuộn
Tất cả các cạnh: 3mm hoặc 0mm cho bản in không viền
Giấy Cassette
Tất cả các cạnh: 3mm
Giấy ở khay lên bằng tay
Lề trái, phải, trên: 3mm, lề dưới: 23mm (Khay lên giấy từ phía trước) hoặc 3mm (khay lên giấy từ phía trên)
Chiều dài tối thiểu của giấy có thể in
Giấy cuộn
8,0" (203mm)
Giấy Cassette
11,0" (279mm)
Giấy lên bằng khay tay từ phía trên
11,0" (279mm)
Giấy lên bằng khay tay từ phía trước
20,5" (520mm)
Chiều dài tối đa bản in
Giấy cuộn
59' (18m)
Giấy Cassette
23,4" (594mm)
Giấy lên bằng tay từ phía trên
5,2' (1,6m)
Giấy lên bằng tay từ phía trước
36,0" (914mm)
Dung lượng giấy Cassette (giấy thường)
250 tờ (giấy A4/kích thước giấy thư) 100 tờ (có thể lên tới kích thước 13" x 19") 50 tờ (có thể lên tới kích thước 17" x 22")
Chiều rộng của bản in không viền (chỉ đối với giấy cuộn)
Tự động cắt theo chiều ngang (dao cắt xoay tròn); thiết bị riêng rẽ
Chiều dày giấy
Giấy Cassette
0,08 - 0,3mm
Giấy lên bằng tay từ phía trên
0,07 - 0,8mm
Giấy lên bằng tay từ phía trước
0,5 – 1,5mm
Giấy cuộn
0,07 - 0,8mm
Kích thước lõi giấy
Đường kính bên trong lõi giấy cuộn : 2"/3"
Đường kính bên ngoài tối đa của giấy cuộn
150mm
Phần mềm
Phần mềm in
Trình điều khiển máy in 2007 imagePROGRAF, trình điều khiển máy in HDI cho AutoCAD/AutoCAD, LT 2000-2008, Thiết bị ngoài trình điều khiển máy in (định dạng tự do, chức năng kết nối imageRUNNER)
Tiện ích
Công cụ cấu hình giấy in
Ứng dụng
Tiếp cận ảnh kỹ thuật số từ phía trước, tiện ích cài đặt thiết bị GARO, poster hoạ sĩ 2007 (tùy chọn)
Trạng thái thiết bị
Màn hình hiển thị trạng thái GARO, thiết bị UI từ xa
Ngôn ngữ máy in
GARO (Ngôn ngữ độc đáo của Canon), HP-GL/2, HP RTL
Hệ điều hành
Windows 2000/XP /Windows Vista Macintosh OS 9/10 (PowerPC hoặc Intel)
Giao diện
AC 100 120 V(50/60Hz), AC 220 240 V(50/60Hz)
Tiêu chuẩn (lắp sẵn bên trong máy)
USB 2.0 tốc độ cao, 10/100Base-T/TX
Tuỳ chọn
IEEE1394 (dây nóng)
Độ ồn vang âm
Khi vận hành
52dB (A) hoặc thấp hơn
Khi ở chế độ chờ
35dB (A) hoặc thấp hơn
Độ vang âm của nguồn điện
6.6 Bels hoặc thấp hơn
Nguồn cấp điện
AC 220-240V (50-60Hz)
Điện năng tiêu thụ
Tối đa khi vận hành
100W hoặc thấp hơn
Khi ở chế độ chờ (100-120V)
5W hoặc thấp hơn (10W hoặc thấp hơn khi gắn IEEE1394)
Khi ở chế độ chờ (220-240V)
6W hoặc thấp hơn (11W hoặc thấp hơn khi gắn IEEE1394)
Khi tắt nguồn
1W hoặc thấp hơn (Tuân theo thứ tự vận hành)
Chứng chỉ
UL, FCC Class B, CPS, CCC, ENERGY STAR (WW), RoHS directive
Môi trường vận hành
Nhiệt độ
15 - 30 C°
Độ ẩm tương đối
10 - 80 % (không ngưng tụ)
Kích thước (H x W x D)
997mm x 991 mm x 989mm (khi có đế máy in)
Trọng lượng (khi có đế)
xấp xỉ 68kg
Tuỳ chọn
Bảng mở rộng IEEE1394 (EB-05) Thiết bị đựng thanh cuốn (RH2 -24) PosterArtist 2007
Các danh mục người sử dụng có thể thay thế
Đầu in (PF-03) Ống mực (PFI-102) Cartridge bảo dưỡng (MC -16)