Đặc điểm kỹ thuật
- Kết cấu tổng thể bằng thép hàn nối , có đủ cường độ tốt, độ cứng và tính chống rung, 2 xi lanh cố định đặt trên 2 trụ đứng phải và trái, trên bàn thao tác có đặt bàn chạy dao bổ trợ , tiện cho việc điều tiết vi mãnh cắt, ngoài ra còn trang bị băng chuyền đưa vật liệu, thao tác nhẹ nhàng tiện lợi.
- Cơ cấu điều chỉnh vô cấp cho khe hở mãnh cắt, thích ứng nhu cầu xén cắt độ dày và chất liệu khác nhau của vật gia công.
- Mãnh cắt có thể sử dụng 4 lưỡi cắt, kéo dài tuổi thọ sử dụng của mãnh cắt. Độ dày cắt 4-60mm, độ rộng cắt : 2500-8000mm
- Giá chạy dao sử dụng kết cấu nghiêng phía trong, tiện cho việc xuống phôi, nâng cao độ chính xác của vật gia công.
- Điều chỉnh hành trình xén cắt, vừa nâng cao hiệu quả gia công, lại có thể thực hiện chức năng xén cắt phân đoạn.
- Số lần xén cắt có thể định trước , đồng thời có thể tự động đếm số lần, giảm đi sự phiền hà khi cần kiểm kê.
- Sử dụng hệ thống thủy lực tập trung tiên tiến, giảm đường ống, đảm bảo tính an toàn và tin cậy của máy khi đang vận hành
- Bộ phận chủ yếu của thiết bị điện phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, an toàn, tin cậy , bền.
Thông số kỹ thuật
|
Loại
|
Kích cỡ tôn cắt
|
Góc cắt
|
Số lần cắt
|
Dải điều chỉnh thang đo của vật liệu
|
Công suất động cơ
|
|
Dày(mm)
|
Rông(mm)
|
(o)
|
Lần/s
|
mm
|
(kw)
|
|
QC12Y-4x3200
|
4
|
3200
|
1 30’
|
12
|
20 -600
|
5.5
|
|
QC12Y-6x2500
|
6
|
2500
|
1 30’
|
12
|
20-600
|
7.5
|
|
QC12Y-8x3200
|
8
|
3200
|
1 30’
|
12
|
20-600
|
11
|
|
QC12Y-12x4000
|
12
|
4000
|
1 40’
|
12
|
20-800
|
18.5
|
|
QC12Y-50x6000
|
50
|
6000
|
4
|
4
|
20-800
|
90x4
|
(một số model điển hình )